bg header

concur

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

concur
verb

ipa us/kənˈkɜr/

To agree or share the same opinion

Thể hiện sự đồng thuận hoặc có cùng quan điểm.
Nghĩa phổ thông:
Đồng tình
Ví dụ
The two independent studies concurred on the main conclusion about the experiment.
Hai nghiên cứu độc lập đã cho ra kết luận chính tương đồng về thí nghiệm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To happen at the same time.

Diễn ra đồng thời.
Ví dụ
For optimal viewing, the satellite launch and the clear night sky must concur.
Để quan sát rõ nhất, vụ phóng vệ tinh và bầu trời đêm quang đãng phải diễn ra đồng thời.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect