
disagree
EN - VI

disagreeverb
B1
To have a different opinion.
Có một ý kiến hoặc quan điểm khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Không đồng ý
Ví dụ
It is possible for people to discuss a topic and still disagree respectfully.
Mọi người hoàn toàn có thể thảo luận một chủ đề và vẫn bất đồng quan điểm trong sự tôn trọng.
Xem thêm
B2
To not match
Không trùng khớp
Nghĩa phổ thông:
Không khớp
Ví dụ
The numbers in the sales report disagree with the figures from the inventory check.
Số liệu trong báo cáo doanh số không khớp với số liệu từ kiểm kê kho.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


