
courage
EN - VI
couragenoun
B2
The strength to face fear in a difficult or dangerous situation
Sức mạnh nội tâm hoặc bản lĩnh cần thiết để đương đầu với nỗi sợ hãi trong một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
Nghĩa phổ thông:
Lòng dũng cảm
Ví dụ
It took great courage for the student to perform the challenging piece in front of a large audience.
Học sinh đã phải rất dũng cảm để trình diễn tác phẩm khó này trước đông đảo khán giả.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

