
pluck
EN - VI
plucknoun
C2
Bravery and a strong desire to succeed
Lòng dũng cảm và ý chí kiên cường để đối mặt với khó khăn và đạt được thành công.
Nghĩa phổ thông:
Bản lĩnh
Ví dụ
It takes a lot of pluck to speak up when everyone else is silent.
Phải có rất nhiều bản lĩnh để lên tiếng khi mọi người khác im lặng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
pluckverb(REMOVE)
B2
[ Transitive ]
To remove flowers from their stems by pulling or cutting them.
Việc ngắt hoặc cắt hoa khỏi cuống hoặc cành.
Nghĩa phổ thông:
Ngắt hoa
Ví dụ
The child gently plucked a daisy from the grass for their parent.
Đứa bé nhẹ nhàng ngắt một bông cúc từ bãi cỏ tặng bố/mẹ.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To pull something off or out quickly.
Hành động kéo hoặc nhổ một vật ra khỏi vị trí của nó một cách nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Nhổ
Ví dụ
The gardener had to pluck the stubborn weeds from the flowerbed.
Người làm vườn phải nhổ những cây cỏ dại cứng đầu khỏi luống hoa.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To remove the feathers from a bird so it can be prepared to eat.
Loại bỏ lông vũ từ một con chim nhằm mục đích chuẩn bị cho việc chế biến thành thực phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Nhổ lông
Ví dụ
The chef needed to pluck the chicken before roasting it for dinner.
Đầu bếp cần vặt lông gà trước khi nướng cho bữa tối.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To take someone quickly from a normal place or situation.
Nhanh chóng đưa một người nào đó ra khỏi một vị trí hoặc hoàn cảnh thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Rút ra
Ví dụ
The new manager was plucked from a small department to lead the entire company.
Tân giám đốc được cất nhắc từ một phòng ban nhỏ để lãnh đạo toàn công ty.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To quickly take someone out of a dangerous or difficult situation.
Nhanh chóng đưa một người nào đó thoát khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Giải cứu
Ví dụ
Parents often try to pluck their children from situations that could cause them harm.
Cha mẹ thường cố gắng rút con cái của mình khỏi những tình huống có thể gây hại cho chúng.
Xem thêm
pluckverb(MUSIC)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To pull and let go of the strings of a musical instrument with your finger to make notes.
Hành động dùng ngón tay kéo và nhả dây đàn của một nhạc cụ để tạo ra nốt nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Gảy đàn
Ví dụ
The musician gently began to pluck the cello strings.
Người nhạc công bắt đầu nhẹ nhàng gảy dây đàn cello.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

