
daily
EN - VI

dailynoun(NEWSPAPER)
A2
A newspaper that is printed and sold every day of the week except sunday.
Một tờ báo được in và phát hành mỗi ngày trong tuần trừ chủ nhật.
Nghĩa phổ thông:
Nhật báo
Ví dụ
Before starting work, many commuters picked up a daily to read on the train.
Trước khi vào làm, nhiều người đi làm thường mua một tờ báo hàng ngày để đọc trên tàu.
Xem thêm
dailynoun(CLEANER)
B1
A person hired to clean someone's home.
Một người được thuê để làm sạch nhà cửa của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Người giúp việc
Ví dụ
The daily arrived early to begin tidying the kitchen and living room.
Người giúp việc đến sớm để bắt đầu dọn dẹp bếp và phòng khách.
Xem thêm
dailyadjective
A2
Happening or relating to each day.
Diễn ra hoặc liên quan đến mỗi ngày.
Nghĩa phổ thông:
Hàng ngày
Ví dụ
Her daily routine includes exercise.
Thói quen hàng ngày của cô ấy bao gồm tập thể dục.
Xem thêm
dailyadverb
A2
Every day
Diễn ra hoặc lặp lại vào mỗi ngày.
Ví dụ
Many people drink coffee daily as part of their morning routine.
Nhiều người uống cà phê hằng ngày như một phần thói quen buổi sáng của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


