bg header

routine

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

routine
noun

ipa us/ruːˈtiːn/
[ Countable ]
Xem thêm

A regular or unchanging way that something is done

Một cách thức hoặc trình tự thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn và có tính ổn định.
Nghĩa phổ thông:
Thói quen
Ví dụ
His morning routine involved drinking coffee and reading the newspaper.
Thói quen buổi sáng của anh ấy là uống cà phê và đọc báo.
Xem thêm
[ Countable ]

A set of movements, jokes, or other things done as part of a show.

Một tập hợp các động tác, trò đùa, hay các hoạt động biểu diễn khác được thực hiện trong khuôn khổ một chương trình.
Nghĩa phổ thông:
Tiết mục
Ví dụ
The ice skater practiced her difficult routine for hours before the competition.
Vận động viên trượt băng đã luyện tập bài biểu diễn khó của mình hàng giờ trước cuộc thi.
Xem thêm
[ Countable ]

A section of a computer program that performs a specific task.

Một phần của chương trình máy tính có chức năng thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chương trình con
Ví dụ
Developers often write a separate routine to manage database connections efficiently.
Các nhà phát triển thường viết một thủ tục riêng biệt để quản lý kết nối cơ sở dữ liệu hiệu quả.
Xem thêm

routine
adjective

ipa us/ruːˈtiːn/

Done as a regular practice, without any special cause.

Được thực hiện theo một thói quen hoặc lịch trình thường xuyên, không phát sinh từ một nguyên nhân đặc biệt nào.
Nghĩa phổ thông:
Thường lệ
Ví dụ
The flight attendant made the routine safety announcement before takeoff.
Tiếp viên hàng không đã thực hiện thông báo an toàn theo thông lệ trước khi máy bay cất cánh.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Ordinary and not special or unusual

Thông thường và không có gì đặc biệt hay khác thường.
Nghĩa phổ thông:
Thông thường
Ví dụ
For the factory workers, assembling that specific part became a routine task.
Đối với công nhân nhà máy, việc lắp ráp bộ phận cụ thể đó đã trở thành một công việc thường nhật.
Xem thêm

Ordinary and boring

Mang tính chất thông thường và gây nhàm chán.
Nghĩa phổ thông:
Tẻ nhạt
Ví dụ
The movie was so routine, offering nothing new or exciting.
Bộ phim quá đơn điệu, chẳng mang lại điều gì mới mẻ hay thú vị.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect