
decelerate
EN - VI

decelerateverb
C1
To make a vehicle go slower
Làm cho một phương tiện di chuyển chậm lại.
Nghĩa phổ thông:
Giảm tốc
Ví dụ
She had to decelerate sharply to avoid hitting the squirrel that ran into the road.
Cô ấy phải phanh gấp để tránh đâm vào con sóc chạy ra đường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
C2
To happen or cause something to happen more slowly
Diễn ra với tốc độ chậm hơn hoặc làm cho một sự vật, hiện tượng diễn ra chậm lại.
Nghĩa phổ thông:
Giảm tốc
Ví dụ
The company decided to decelerate its expansion plans during the economic downturn.
Công ty quyết định giảm tốc độ các kế hoạch mở rộng trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


