bg header

decelerate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

decelerate
verb

ipa us/ˌdiːˈsel·ə·reɪt/

To make a vehicle go slower

Làm cho một phương tiện di chuyển chậm lại.
Nghĩa phổ thông:
Giảm tốc
Ví dụ
She had to decelerate sharply to avoid hitting the squirrel that ran into the road.
Cô ấy phải phanh gấp để tránh đâm vào con sóc chạy ra đường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

To happen or cause something to happen more slowly

Diễn ra với tốc độ chậm hơn hoặc làm cho một sự vật, hiện tượng diễn ra chậm lại.
Nghĩa phổ thông:
Giảm tốc
Ví dụ
The company decided to decelerate its expansion plans during the economic downturn.
Công ty quyết định giảm tốc độ các kế hoạch mở rộng trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect