bg header

decompress

EN - VI
Definitions
Form and inflection

decompress
verb

ipa us/ˌdiː·kəmˈpres/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make pressure lower, or for pressure to become lower.

Làm giảm áp suất, hoặc để áp suất tự giảm xuống.
Ví dụ
When astronauts return from space, they must slowly decompress in a special chamber to avoid harm.
Khi các phi hành gia trở về từ không gian, họ phải từ từ giảm áp trong một buồng đặc biệt để tránh bị tổn hại.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To go back to its normal size, or to make something go back to its normal size

Khôi phục kích thước ban đầu, hoặc làm cho một vật thể/thứ gì đó khôi phục kích thước ban đầu.
Nghĩa phổ thông:
Giải nén
Ví dụ
We used a special tool to decompress the springs in the old machine.
Chúng tôi dùng một dụng cụ đặc biệt để nhả lò xo trong cỗ máy cũ.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To relax

Thư giãn
Ví dụ
Spending an hour in the garden helps her decompress and clear her mind.
Dành một tiếng đồng hồ trong vườn giúp cô ấy thư thái tinh thần.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect