
unwind
EN - VI

unwindverb(UNFASTEN)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To loosen or unfasten something wrapped around an object, or for something wrapped to become loose or unfastened.
Làm lỏng hoặc tháo gỡ một vật được quấn quanh một đối tượng; hoặc để vật được quấn đó tự nới lỏng hay bung ra.
Nghĩa phổ thông:
Tháo gỡ
Ví dụ
She carefully unwound the delicate wire from around the small tool.
Cô ấy cẩn thận gỡ sợi dây mảnh khỏi dụng cụ nhỏ.
Xem thêm
unwindverb(RELAX)
C1
[ Intransitive ]
To relax and stop worrying, especially after a period of effort or stress.
Thư giãn và giảm bớt lo lắng, đặc biệt là sau một giai đoạn nỗ lực hoặc căng thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Xả hơi
Ví dụ
He finds that playing board games with friends is a great way to unwind .
Anh ấy thấy rằng chơi board game với bạn bè là một cách tuyệt vời để xả hơi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


