
define
EN - VI

defineverb(EXPLAIN)
B2
To say or explain what something means
Nêu rõ hoặc giải thích ý nghĩa của một sự vật, hiện tượng, hoặc thuật ngữ.
Nghĩa phổ thông:
Định nghĩa
Ví dụ
The dictionary defines "happiness" as a state of well-being and contentment.
Từ điển định nghĩa "hạnh phúc" là một trạng thái an lành và mãn nguyện.
Xem thêm
B2
To clearly state what something is and what its boundaries are
Trình bày rõ ràng và chính xác bản chất cùng với các giới hạn hay phạm vi của một khái niệm hoặc đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Định nghĩa
Ví dụ
Before you begin, it is important to define your objectives.
Trước khi bạn bắt đầu, điều quan trọng là phải xác định rõ các mục tiêu của mình.
Xem thêm
defineverb(CLEARLY SHOW)
B2
To clearly show the outline or form of something
Làm rõ đường nét hoặc hình dáng của một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Làm hiện rõ
Ví dụ
The heavy snowfall defined the distinct shape of each branch on the trees.
Trận tuyết rơi dày đã phác họa rõ nét hình dáng đặc trưng của từng cành cây.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


