bg header

clarify

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

clarify
verb
(EXPLAIN)

ipa us/ˈkler·ə·faɪ/

To make something easier to understand by explaining it clearly or in more detail

Giải thích một điều gì đó để làm cho nó trở nên rõ ràng và dễ hiểu hơn, thường bằng cách cung cấp thông tin chi tiết.
Nghĩa phổ thông:
Làm rõ
Ví dụ
The scientist needed to clarify the data presented in the report to ensure accuracy.
Nhà khoa học cần làm rõ dữ liệu được trình bày trong báo cáo để đảm bảo tính chính xác.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

clarify
verb
(COOKING)

ipa us/ˈkler·ə·faɪ/

To clean fat (like butter) by heating it to remove water and unwanted parts.

Tinh chế chất béo (như bơ) bằng cách đun nóng để loại bỏ nước và các tạp chất không mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Làm trong
Ví dụ
Before making the infused oil, it is essential to clarify the base fat to remove impurities.
Trước khi làm dầu tẩm hương, cần phải làm trong phần mỡ nền để loại bỏ tạp chất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect