
disposable
EN - VI

disposablenoun
C2
An item that is meant to be thrown away after use.
Một vật phẩm được thiết kế để vứt bỏ sau khi sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Đồ dùng một lần
Ví dụ
For quick clean-up after the event, the organizers opted for paper disposables.
Để việc dọn dẹp nhanh gọn sau sự kiện, ban tổ chức đã chọn đồ dùng một lần bằng giấy.
Xem thêm
disposableadjective
C2
Made to be thrown away after one use
Được thiết kế hoặc sản xuất để sử dụng một lần và sau đó loại bỏ.
Nghĩa phổ thông:
Dùng một lần
Ví dụ
The picnic included disposable plates and cups for easy cleanup.
Buổi dã ngoại có đĩa và cốc dùng một lần để dễ dọn dẹp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Designed to be used for only a short time and then forgotten, often because it is not made well.
Được thiết kế để chỉ sử dụng trong một thời gian ngắn rồi vứt bỏ, thường là do chất lượng sản xuất không cao.
Nghĩa phổ thông:
Dùng một lần
Ví dụ
The company was criticized for producing disposable electronics that broke down soon after purchase.
Công ty bị chỉ trích vì sản xuất các thiết bị điện tử kém bền, chỉ dùng được một thời gian ngắn đã hỏng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


