
download
EN - VI

downloadnoun
B1
[ Countable ]
A file or piece of information that has been, or can be, saved onto a computer.
Một tệp tin hoặc một phần thông tin đã hoặc có thể được lưu trữ vào một máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Bản tải xuống
Ví dụ
He waited patiently for the movie download to finish before watching it.
Anh ấy kiên nhẫn chờ phim tải xong trước khi xem.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
The act of getting programs or information onto a computer
Hành động hoặc quá trình tiếp nhận các chương trình hoặc thông tin và lưu trữ chúng vào một máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Tải xuống
Ví dụ
Many users experienced delays during the download of the latest software application.
Nhiều người dùng gặp phải tình trạng chậm trễ trong quá trình tải xuống ứng dụng phần mềm mới nhất.
Xem thêm
downloadverb
A2
To copy information onto a computer from another computer or the internet.
Sao chép thông tin hoặc dữ liệu từ một nguồn bên ngoài (ví dụ: máy tính khác, máy chủ, hoặc mạng internet) vào một thiết bị máy tính.
Nghĩa phổ thông:
Tải xuống
Ví dụ
Before the trip, he decided to download a few movies to watch offline.
Trước chuyến đi, anh ấy quyết định tải về một vài bộ phim để xem khi không có mạng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


