
retrieve
EN - VI

retrieveverb
C2
To find and bring back something
Tìm kiếm và mang về hoặc khôi phục một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Lấy lại
Ví dụ
Divers were sent to retrieve the fallen object from the bottom of the lake.
Thợ lặn được cử đi để trục vớt vật thể bị rơi từ đáy hồ.
Xem thêm
C2
In sports like tennis, to hit back a ball that was hard to reach.
Trong các môn thể thao như quần vợt, là hành động đánh trả thành công một quả bóng tưởng chừng khó có thể đỡ được.
Nghĩa phổ thông:
Cứu bóng
Ví dụ
The player stretched out to retrieve the impossible shot, sending it back over the net.
Cầu thủ rướn người cứu được pha bóng không tưởng, đưa bóng trở lại qua lưới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


