bg header

embezzle

EN - VI
Definitions
Form and inflection

embezzle
verb

ipa us/ɪmˈbez·əl/

To secretly take money that you are responsible for or that belongs to the company or group you work for

Bí mật chiếm đoạt số tiền mà một người được giao trách nhiệm quản lý hoặc thuộc sở hữu của công ty hay tổ chức mà người đó làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Biển thủ
Ví dụ
The treasurer used his position to embezzle a significant sum from the club's membership fees.
Thủ quỹ đã lợi dụng chức vụ của mình để biển thủ một khoản tiền đáng kể từ phí thành viên của câu lạc bộ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect