bg header

rob

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

rob
verb

ipa us/rɑːb/

To unlawfully take money or property from someone or a place, sometimes using force

Chiếm đoạt tiền bạc hoặc tài sản từ một cá nhân hoặc địa điểm một cách bất hợp pháp, đôi khi có sử dụng vũ lực.
Nghĩa phổ thông:
Cướp
Ví dụ
During the night, someone robbed the quiet museum, taking several valuable artifacts.
Trong đêm, ai đó đã đột nhập vào bảo tàng yên tĩnh và đánh cắp nhiều cổ vật quý giá.
Xem thêm

To take away something someone deserves or greatly wants.

Tước đoạt một thứ gì đó mà một người xứng đáng được hưởng hoặc khao khát có được.
Nghĩa phổ thông:
Tước đoạt
Ví dụ
The long illness robbed the student of the chance to graduate with honors.
Căn bệnh kéo dài đã tước đi cơ hội tốt nghiệp loại giỏi của học sinh đó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect