
excited
EN - VI

excitedadjective(PERSON)
A1
Feeling very happy and enthusiastic
Cảm thấy vô cùng vui vẻ và tràn đầy nhiệt huyết.
Nghĩa phổ thông:
Phấn khích
Ví dụ
The children were excited to see the new toys in the shop window.
Những đứa trẻ rất háo hức khi nhìn thấy những món đồ chơi mới trong ô cửa hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
excitedadjective(PHYSICS)
A2
Having more energy than normal.
Có mức năng lượng cao hơn trạng thái bình thường.
Nghĩa phổ thông:
Kích thích
Ví dụ
When a laser beam hits certain materials, their electrons become excited .
Khi một chùm tia laser chiếu vào một số vật liệu nhất định, các electron của chúng sẽ bị kích thích.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


