bg header

pumped

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pumped
adjective
(EXCITED)

ipa us/pʌmpt/

Feeling excited about something that will happen soon

Trạng thái cảm thấy vô cùng hào hứng hoặc phấn khích về một sự kiện sắp diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Háo hức
Ví dụ
She felt pumped about starting her new job next week.
Cô ấy rất háo hức khi tuần tới sẽ bắt đầu công việc mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

pumped
adjective
(MUSCLES)

ipa us/pʌmpt/

(of muscles) larger than normal because they have temporarily filled with blood after weight training.

Chỉ trạng thái của cơ bắp trở nên lớn hơn kích thước bình thường một cách tạm thời, do sự tích tụ máu sau quá trình tập luyện kháng lực.
Nghĩa phổ thông:
Cơ bắp căng phồng
Ví dụ
After an intense arm session, his biceps looked incredibly pumped.
Sau buổi tập tay cường độ cao, bắp tay của anh ấy trông cực kỳ căng phồng.
Xem thêm

(of a person) having big muscles

Miêu tả một người có cơ bắp phát triển lớn và săn chắc.
Nghĩa phổ thông:
Đô con
Ví dụ
She noticed the man's pumped physique as he lifted the heavy boxes.
Cô ấy để ý thấy thân hình vạm vỡ của người đàn ông, với các cơ bắp căng phồng khi anh ta nâng những chiếc hộp nặng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect