bg header

fallow

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fallow
adjective
(LAND)

ipa us/ˈfæl·oʊ/

(of land) left empty without crops to let the soil recover.

Chỉ trạng thái của đất đai được bỏ trống không trồng trọt trong một khoảng thời gian nhất định nhằm mục đích phục hồi độ màu mỡ và chất lượng của đất.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ hoang
Ví dụ
To prevent soil exhaustion, some farmers regularly keep a portion of their land fallow.
Để ngăn đất bị kiệt sức, một số nông dân thường xuyên để một phần đất của họ bỏ hóa.
Xem thêm

fallow
adjective
(TIME)

ipa us/ˈfæl·oʊ/

Describing a period of time when very little activity occurs.

Mô tả một khoảng thời gian mà hoạt động diễn ra rất ít.
Nghĩa phổ thông:
Giai đoạn tạm ngưng
Ví dụ
After the busy season, the restaurant entered a fallow period with fewer customers and quieter evenings.
Sau mùa cao điểm, nhà hàng bước vào một thời kỳ trầm lắng, với lượng khách thưa thớt và những buổi tối yên ả.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect