bg header

idle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

idle
verb

ipa us/ˈaɪ·dəl/

To run slowly without moving or doing any work.

Vận hành ở chế độ không tải, không tạo ra chuyển động hoặc thực hiện công việc.
Nghĩa phổ thông:
Chạy không tải
Ví dụ
It is more fuel-efficient to turn off your car rather than let it idle for more than a minute.
Việc tắt máy xe sẽ tiết kiệm nhiên liệu hơn là để xe nổ cầm chừng quá một phút.
Xem thêm

idle
adjective
(NOT WORKING)

ipa us/ˈaɪ·dəl/

Not working or being used

Không hoạt động hoặc không được sử dụng.
Ví dụ
After the power went out, all the computers in the office were idle.
Sau khi mất điện, toàn bộ máy tính trong văn phòng đều ngừng hoạt động.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not active with work or tasks.

Trong trạng thái không hoạt động, không thực hiện công việc hay nhiệm vụ.
Nghĩa phổ thông:
Nhàn rỗi
Ví dụ
The machine remained idle for hours after the power went out.
Chiếc máy vẫn ngừng hoạt động hàng giờ sau khi mất điện.
Xem thêm

Without work

Ở trạng thái không hoạt động hoặc không làm việc.
Ví dụ
The main engine was shut down, leaving the backup generator idle.
Động cơ chính đã được tắt, khiến máy phát điện dự phòng ở chế độ chờ.
Xem thêm

idle
adjective
(NO PURPOSE)

ipa us/ˈaɪ·dəl/
[ before Noun ]

Without any particular purpose

Không có bất kỳ mục đích cụ thể nào.
Nghĩa phổ thông:
Vô định
Ví dụ
She engaged in idle chatter with her neighbor while waiting for the bus.
Cô ấy nói chuyện phiếm với người hàng xóm trong lúc chờ xe buýt.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan

idle
adjective
(LAZY)

ipa us/ˈaɪ·dəl/

Lazy and not willing to work

Lười biếng và không sẵn lòng làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Lười biếng
Ví dụ
She refused to be idle and always found something productive to do.
Cô ấy không chịu ngồi yên và luôn tìm việc có ích mà làm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect