
following
EN - VI

followingnoun(PEOPLE)
C1
A group of people who admire someone or something
Một nhóm người dành sự ngưỡng mộ hoặc ủng hộ cho một cá nhân hay một đối tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Người hâm mộ
Ví dụ
The new band's energetic performances quickly earned them a devoted following .
Những màn trình diễn đầy năng lượng của ban nhạc mới đã nhanh chóng giúp họ có được một lượng người hâm mộ trung thành.
Xem thêm
C2
A group of people who support or believe in a person, group, or idea.
Một nhóm người ủng hộ hoặc có niềm tin vào một cá nhân, một tổ chức, hoặc một tư tưởng.
Nghĩa phổ thông:
Tín đồ
Ví dụ
The new fitness trend quickly developed a dedicated following .
Xu hướng tập luyện mới đã nhanh chóng có được một lượng lớn người tập luyện trung thành.
Xem thêm
followingadjective
B1
[ before Noun ]
Coming right after something else in time or order.
Diễn ra hoặc xuất hiện ngay sau một điều gì đó khác về mặt thời gian hoặc trình tự.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp theo
Ví dụ
On the following day, the weather changed completely.
Ngày hôm sau, thời tiết thay đổi hoàn toàn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


