bg header

found

EN - VI
Definitions

found
verb
(FIND)

ipa us/faʊnd/

found
verb
(BEGIN)

ipa us/faʊnd/
[ Transitive ]

To bring something into existence

Đưa một cái gì đó vào sự tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Thành lập
Ví dụ
The organization was founded to help those in need.
Tổ chức được thành lập để giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

found
verb
(BUILD)

ipa us/faʊnd/
[ Transitive ]
Xem thêm

To put a base in the ground to support a large structure like a building or road.

Đặt nền móng vững chắc vào lòng đất để nâng đỡ một cấu trúc lớn như tòa nhà hoặc con đường.
Nghĩa phổ thông:
Đặt móng
Ví dụ
Before building the new hospital, workers had to found a deep, stable base for its heavy structure.
Trước khi xây dựng bệnh viện mới, công nhân phải đặt nền móng sâu và vững chắc cho kết cấu nặng của nó.
Xem thêm

found
verb
(BASE)

ipa us/faʊnd/
[ Transitive ]
Xem thêm

To use something as the main support for an idea or claim

Sử dụng hoặc lấy một điều gì đó làm cơ sở, nền tảng chính yếu để xây dựng, chứng minh hoặc thiết lập một ý tưởng hay một luận điểm.
Nghĩa phổ thông:
Dựa vào
Ví dụ
The new policy was founded on extensive research into public needs.
Chính sách mới được xây dựng dựa trên nghiên cứu chuyên sâu về nhu cầu của người dân.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect