
found
EN - VI

foundverb(FIND)
Đây là Quá khứ đơn - Quá khứ phân từ của “find”.
foundverb(BEGIN)
foundverb(BUILD)
B2
[ Transitive ]
Xem thêm
To put a base in the ground to support a large structure like a building or road.
Đặt nền móng vững chắc vào lòng đất để nâng đỡ một cấu trúc lớn như tòa nhà hoặc con đường.
Nghĩa phổ thông:
Đặt móng
Ví dụ
Before building the new hospital, workers had to found a deep, stable base for its heavy structure.
Trước khi xây dựng bệnh viện mới, công nhân phải đặt nền móng sâu và vững chắc cho kết cấu nặng của nó.
Xem thêm
foundverb(BASE)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To use something as the main support for an idea or claim
Sử dụng hoặc lấy một điều gì đó làm cơ sở, nền tảng chính yếu để xây dựng, chứng minh hoặc thiết lập một ý tưởng hay một luận điểm.
Nghĩa phổ thông:
Dựa vào
Ví dụ
The new policy was founded on extensive research into public needs.
Chính sách mới được xây dựng dựa trên nghiên cứu chuyên sâu về nhu cầu của người dân.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


