bg header

start

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

start
noun
(BEGINNING)

ipa us/stɑːrt/
[ Countable ]

The beginning of something

Sự khởi đầu của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Khởi đầu
Ví dụ
The instructions for assembling the toy were confusing right from the start.
Hướng dẫn lắp ráp đồ chơi đã rất khó hiểu ngay từ đầu.
Xem thêm
[ Countable ]

A time when someone begins competing in a race or playing in a game.

Thời điểm một cá nhân bắt đầu tham gia vào một cuộc đua hoặc một trận đấu.
Nghĩa phổ thông:
Khởi đầu
Ví dụ
The runner was nervous before her first start in the marathon.
Nữ vận động viên cảm thấy hồi hộp trước lần đầu tiên cô tham gia giải marathon.
Xem thêm
[ Countable ]

The beginning of an activity.

Sự bắt đầu của một hoạt động.
Ví dụ
A good start to the day often involves a healthy breakfast.
Một khởi đầu tốt đẹp cho ngày mới thường đi kèm với một bữa sáng lành mạnh.
Xem thêm

start
noun
(ADVANTAGE)

ipa us/stɑːrt/
[ Countable ]

A benefit you have when you begin something, compared to others.

Một lợi thế hoặc ưu điểm mà một cá nhân hoặc tổ chức có được khi khởi đầu một công việc, dự án, hoặc cuộc cạnh tranh, so với các đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Lợi thế xuất phát
Ví dụ
Having a good education gave her a great start in her career.
Nền tảng giáo dục tốt đã mang lại cho cô ấy một khởi đầu thuận lợi trong sự nghiệp.
Xem thêm

start
noun
(SUDDEN MOVEMENT)

ipa us/stɑːrt/
[ Countable ]

A sudden movement of your body when something surprises or frightens you.

Một cử động đột ngột của cơ thể khi bạn bị bất ngờ hoặc hoảng sợ bởi điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Giật mình
Ví dụ
The loud noise made her jump with a start.
Tiếng động lớn làm cô ấy giật mình.
Xem thêm

start
verb
(BEGIN)

ipa us/stɑːrt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To begin doing something

Bắt đầu thực hiện một điều gì đó.
Ví dụ
I will start my homework after dinner.
Tôi sẽ bắt đầu làm bài tập về nhà sau bữa tối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]
Xem thêm

To begin a process or group of actions by using or focusing on a specific item or individual first

Bắt đầu một quá trình hoặc chuỗi hành động bằng cách sử dụng hoặc tập trung vào một đối tượng hoặc cá nhân cụ thể trước tiên.
Nghĩa phổ thông:
Bắt đầu
Ví dụ
They started their presentation with a surprising statistic to capture the audience's attention.
Họ mở đầu bài thuyết trình bằng một số liệu thống kê gây bất ngờ nhằm thu hút sự chú ý của khán giả.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To begin to happen, or to make something begin to happen

Khởi sự diễn ra, hoặc làm cho một điều gì đó bắt đầu diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Bắt đầu
Ví dụ
The race will start as soon as the signal sounds.
Cuộc đua sẽ bắt đầu ngay khi hiệu lệnh vang lên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]
Xem thêm

To create and begin the operations of a business or organization, or for a business or organization to begin existing and operating.

Để tạo lập và khởi sự hoạt động của một doanh nghiệp hoặc tổ chức, hoặc để một doanh nghiệp hay tổ chức bắt đầu tồn tại và đi vào vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Thành lập
Ví dụ
The university decided to start a new research center focused on renewable energy.
Trường đại học quyết định thành lập một trung tâm nghiên cứu mới tập trung vào năng lượng tái tạo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]

To begin to complain or act annoyingly.

Bắt đầu than phiền hoặc thể hiện hành vi gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Gây sự
Ví dụ
She knew if she brought up the topic, he would just start about her spending too much money.
Cô ấy biết nếu cô ấy nhắc đến chủ đề đó, anh ấy sẽ lại cằn nhằn chuyện cô ấy tiêu tiền hoang phí.
Xem thêm

start
verb
(FIRST POINT)

ipa us/stɑːrt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To begin moving or progressing from a particular place or level.

Bắt đầu di chuyển hoặc tiến triển từ một vị trí hoặc cấp độ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bắt đầu
Ví dụ
The climb will start at the base of the mountain.
Cuộc leo núi sẽ bắt đầu ở chân núi.
Xem thêm

start
verb
(MOVE SUDDENLY)

ipa us/stɑːrt/
[ Intransitive ]

To suddenly move your body because something surprised or scared you

Thực hiện một cử động cơ thể đột ngột, thường là do phản ứng bất ngờ trước một sự việc gây ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
Nghĩa phổ thông:
Giật mình
Ví dụ
She started and dropped her book when a spider crawled across her hand.
Cô ấy giật mình đánh rơi cuốn sách khi một con nhện bò ngang qua tay cô.
Xem thêm

start
verb
(WORK)

ipa us/stɑːrt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something begin to work or function

Khởi động một cái gì đó để nó bắt đầu hoạt động hoặc vận hành.
Nghĩa phổ thông:
Khởi động
Ví dụ
The old engine took a while to start, but eventually, it hummed to life.
Động cơ cũ mất một lúc mới nổ máy, nhưng cuối cùng nó cũng chạy êm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect