
glory
EN - VI

glorynoun(ADMIRATION/PRAISE)
View more
C1
[ Uncountable ]
Praise and thanks, particularly offered to god.
Sự tán dương và tri ân, đặc biệt là dâng lên thiên chúa.
Nghĩa phổ thông:
Vinh quang
Ví dụ
A heartfelt prayer of glory rose from the gathering, thanking the creator.
Một lời cầu nguyện chân thành tôn vinh và tạ ơn đấng tạo hóa đã cất lên từ cộng đoàn.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
Strong praise and respect you get for doing something well.
Sự tán dương và kính trọng sâu sắc mà một cá nhân hoặc tập thể nhận được nhờ việc hoàn thành xuất sắc một thành tựu hoặc công việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Vinh quang
Ví dụ
The musician basked in the glory of their sold-out concert.
Nhạc sĩ đắm chìm trong ánh hào quang của buổi hòa nhạc cháy vé của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
[ Countable ]
A great success that brings someone a lot of respect and praise
Một thành công vĩ đại mang lại sự kính trọng và lời ca ngợi sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Vinh quang
Ví dụ
Her scientific discovery was a moment of glory for the entire research team.
Phát hiện khoa học của cô ấy đã đem lại vinh quang cho toàn bộ đội nghiên cứu.
Xem thêm
glorynoun(BEAUTY)
View more
C1
[ Countable ]
Xem thêm
Great beauty, or something very beautiful and special that gives great pleasure.
Vẻ đẹp lộng lẫy hoặc tuyệt mỹ, hoặc một điều gì đó rất đẹp và đặc biệt, có khả năng mang lại niềm vui sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Sự huy hoàng
Ví dụ
The garden reached its full glory in spring, bursting with colorful blooms and fragrant air.
Khu vườn khoe sắc rực rỡ nhất vào mùa xuân, khi muôn hoa đua nở và hương thơm lan tỏa khắp nơi.
Xem thêm
gloryexclamation
View more
C1
A shout or cry of praise and thanks to god.
Một tiếng reo hò hoặc tiếng hô vang biểu lộ sự tán dương và tri ân đối với thượng đế.
Ví dụ
"glory !" the choir director exclaimed, feeling the profound power of the spiritual song.
"tạ ơn chúa!" người chỉ huy dàn hợp xướng thốt lên, khi cảm nhận được sức mạnh sâu sắc của bài thánh ca.
Xem thêm
C1
An exclamation used to show strong feelings, especially surprise or happiness.
Một thán từ được dùng để biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là ngạc nhiên hoặc vui sướng.
Ví dụ
When she saw the beautiful rainbow, she exclaimed, "glory !"
Khi nhìn thấy cầu vồng tuyệt đẹp, cô ấy thốt lên: 'tuyệt vời!'
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


