
grief
EN - VI

griefnoun(SADNESS)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
Deep sadness, especially when someone dies.
Nỗi buồn sâu sắc, đặc biệt là khi một người nào đó qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Nỗi đau buồn
Ví dụ
The entire family was consumed by grief after the sudden accident.
Cả gia đình chìm trong tang tóc sau vụ tai nạn bất ngờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
griefnoun(CRITICISM)
C2
[ Uncountable ]
Criticism, complaints, or teasing about something.
Sự chỉ trích, lời phàn nàn hoặc hành động trêu chọc về một vấn đề nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự trách móc
Ví dụ
He knew he would get grief from his partner for not doing the chores.
Anh ấy biết mình sẽ bị bạn đời ca cẩm vì tội không làm việc nhà.
Xem thêm
griefnoun(PROBLEMS)
C2
[ Uncountable ]
Problems or trouble
Các vấn đề hoặc rắc rối.
Ví dụ
Students often face grief when managing multiple project deadlines.
Sinh viên thường gặp nhiều áp lực khi phải quản lý nhiều thời hạn nộp dự án cùng lúc.
Xem thêm
griefnoun(PAIN)
C2
[ Uncountable ]
Pain or other physical problems
Đau đớn hoặc các vấn đề thể chất khác.
Ví dụ
If you do not stretch before exercise, your muscles might give you grief later.
Nếu bạn không giãn cơ trước khi tập thể dục, cơ bắp của bạn có thể sẽ nhức mỏi về sau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


