bg header

pain

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

pain
noun

ipa us/peɪn/

A feeling of physical hurt from an injury or illness

Một cảm giác đau đớn về thể chất phát sinh do chấn thương hoặc bệnh tật.
Nghĩa phổ thông:
Cảm giác đau
Ví dụ
After the long run, a dull pain spread through her muscles.
Sau buổi chạy dài, cô ấy đau nhức mình mẩy.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Emotional or mental suffering

Sự đau khổ về tinh thần hoặc cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Nỗi đau tinh thần
Ví dụ
The pain of losing a loved one can feel overwhelming.
Nỗi đau mất đi người thân có thể vô cùng lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

pain
verb

ipa us/peɪn/

To make someone feel sad and upset.

Gây ra cảm giác buồn bã và phiền muộn sâu sắc cho một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm đau lòng
Ví dụ
It pains parents when their children ignore good advice.
Cha mẹ đau lòng khi con cái không vâng lời khuyên đúng đắn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect