
pain
EN - VI

painnoun
A2
A feeling of physical hurt from an injury or illness
Một cảm giác đau đớn về thể chất phát sinh do chấn thương hoặc bệnh tật.
Nghĩa phổ thông:
Cảm giác đau
Ví dụ
After the long run, a dull pain spread through her muscles.
Sau buổi chạy dài, cô ấy đau nhức mình mẩy.
Xem thêm
B2
Emotional or mental suffering
Sự đau khổ về tinh thần hoặc cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Nỗi đau tinh thần
Ví dụ
The pain of losing a loved one can feel overwhelming.
Nỗi đau mất đi người thân có thể vô cùng lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
painverb
C2
To make someone feel sad and upset.
Gây ra cảm giác buồn bã và phiền muộn sâu sắc cho một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm đau lòng
Ví dụ
It pains parents when their children ignore good advice.
Cha mẹ đau lòng khi con cái không vâng lời khuyên đúng đắn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


