
height
EN - VI

heightnoun
B1
How tall something is from its bottom to its top, or the state of being tall.
Kích thước đo được từ đáy đến đỉnh của một vật thể, hoặc trạng thái của việc có chiều cao.
Nghĩa phổ thông:
Chiều cao
Ví dụ
An increase in building height often requires special permits in the city.
Việc tăng chiều cao công trình thường yêu cầu giấy phép đặc biệt trong thành phố.
Xem thêm
B1
The distance something is from a surface, measured upwards.
Khoảng cách của một vật thể so với một bề mặt, được đo theo chiều thẳng đứng từ dưới lên.
Nghĩa phổ thông:
Chiều cao
Ví dụ
The climber looked down from the great height of the cliff.
Người leo núi nhìn xuống từ vách đá cao chót vót.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


