
stature
EN - VI

staturenoun(REPUTATION)
C2
[ Uncountable ]
The high respect or good name a person or group earns by their actions and skills.
Sự kính trọng cao độ hoặc danh tiếng tốt mà một cá nhân hay một tập thể đạt được nhờ vào những hành động và kỹ năng của họ.
Nghĩa phổ thông:
Tầm vóc
Ví dụ
The scientist's groundbreaking research significantly increased her professional stature .
Nghiên cứu đột phá của nhà khoa học đã nâng cao đáng kể tầm vóc chuyên môn của cô.
Xem thêm
staturenoun(HEIGHT)
C2
[ Countable ]
(especially of people) height
Chiều cao của một người hoặc vật, đặc biệt là chiều cao cơ thể của con người.
Ví dụ
The old tree had an immense stature , its branches reaching high into the sky.
Cây cổ thụ có vóc dáng đồ sộ, những cành cây vươn cao chót vót lên bầu trời.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


