bg header

stature

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stature
noun
(REPUTATION)

ipa us/ˈstætʃ·ər/
[ Uncountable ]

The high respect or good name a person or group earns by their actions and skills.

Sự kính trọng cao độ hoặc danh tiếng tốt mà một cá nhân hay một tập thể đạt được nhờ vào những hành động và kỹ năng của họ.
Nghĩa phổ thông:
Tầm vóc
Ví dụ
The scientist's groundbreaking research significantly increased her professional stature.
Nghiên cứu đột phá của nhà khoa học đã nâng cao đáng kể tầm vóc chuyên môn của cô.
Xem thêm

stature
noun
(HEIGHT)

ipa us/ˈstætʃ·ər/
[ Countable ]

(especially of people) height

Chiều cao của một người hoặc vật, đặc biệt là chiều cao cơ thể của con người.
Ví dụ
The old tree had an immense stature, its branches reaching high into the sky.
Cây cổ thụ có vóc dáng đồ sộ, những cành cây vươn cao chót vót lên bầu trời.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect