bg header

heroine

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

heroine
noun

ipa us/ˈher·oʊ·ɪn/

The main female character in a story or movie, who is usually good.

Nhân vật nữ chính trong một câu chuyện hoặc bộ phim, người mà thường có phẩm chất tốt/tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Nữ chính
Ví dụ
Readers admired the heroine's kindness and cleverness as she solved the mystery.
Độc giả ngưỡng mộ lòng tốt và sự thông minh của nữ chính khi cô giải mã bí ẩn.
Xem thêm

A woman who is respected for doing something very brave or achieving something important.

Một người phụ nữ được kính trọng vì đã thực hiện một hành động rất dũng cảm hoặc đạt được một thành tựu quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Nữ anh hùng
Ví dụ
Many people admired the scientist who discovered the cure, calling her a heroine.
Nhiều người ngưỡng mộ nhà khoa học đã tìm ra cách chữa bệnh và coi cô là một người hùng.
Xem thêm

A woman a person admires deeply.

Một người phụ nữ được một cá nhân ngưỡng mộ sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Nữ anh hùng
Ví dụ
She fought for justice, becoming a heroine to many people in her community.
Cô ấy đã đấu tranh vì công lý, trở thành nữ anh hùng của nhiều người trong cộng đồng mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect