bg header

idol

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

idol
noun

ipa us/ˈaɪ·dəl/

A person who is greatly admired and respected.

Một người được ngưỡng mộ và kính trọng sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Thần tượng
Ví dụ
For many young musicians, the legendary guitarist became their idol.
Với nhiều nhạc sĩ trẻ, nghệ sĩ guitar huyền thoại là thần tượng của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

An image or object people pray to as part of their religion.

Một hình ảnh hoặc vật thể được con người thờ cúng hoặc cầu nguyện như một phần của tín ngưỡng tôn giáo của họ.
Nghĩa phổ thông:
Ngẫu tượng
Ví dụ
Many followers knelt before the ancient stone idol, offering flowers and prayers.
Nhiều tín đồ đã quỳ gối trước bức tượng đá cổ kính, dâng hoa và cầu nguyện.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect