bg header

ideal

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ideal
noun
(PRINCIPLE)

ipa us/aɪˈdiː·əl/
[ Countable ]

A perfect rule or a way of acting that is excellent.

Một chuẩn mực hoàn hảo hoặc một phương thức hành động tối ưu.
Nghĩa phổ thông:
Lý tưởng
Ví dụ
The team held up respect and fairness as their core ideals.
Đội bóng đề cao sự tôn trọng và công bằng như những giá trị cốt lõi của mình.
Xem thêm

ideal
noun
(PERFECT)

ipa us/aɪˈdiː·əl/
[ Countable ]

A perfect thing or situation

Một hình mẫu, trạng thái hoặc điều kiện được xem là hoàn hảo hoặc tối ưu.
Nghĩa phổ thông:
Lý tưởng
Ví dụ
For many, the ideal is to live in a peaceful community with green spaces.
Lý tưởng của nhiều người là được sống trong một cộng đồng bình yên có không gian xanh.
Xem thêm

ideal
adjective

ipa us/aɪˈdiː·əl/

Perfect, or the best possible

Đạt đến sự hoàn hảo, hoặc là trạng thái tốt nhất có thể có.
Nghĩa phổ thông:
Lý tưởng
Ví dụ
She looked for an ideal location to build her new house.
Cô ấy tìm một vị trí lý tưởng để xây ngôi nhà mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect