
immaculate
EN - VI

immaculateadjective
C2
Perfectly clean or tidy
Hoàn toàn sạch sẽ hoặc rất gọn gàng, ngăn nắp.
Nghĩa phổ thông:
Không tì vết
Ví dụ
The kitchen was immaculate after the deep cleaning.
Nhà bếp sạch tinh tươm sau khi tổng vệ sinh.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Perfect and without any mistakes
Đạt đến trạng thái hoàn hảo tuyệt đối và không có bất kỳ khuyết điểm hay sai sót nào.
Nghĩa phổ thông:
Không tì vết
Ví dụ
The gymnast executed an immaculate routine, landing perfectly.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một bài biểu diễn không một tì vết, tiếp đất hoàn hảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


