bg header

immaculate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

immaculate
adjective

ipa us/ɪˈmæk·jə·lət/

Perfectly clean or tidy

Hoàn toàn sạch sẽ hoặc rất gọn gàng, ngăn nắp.
Nghĩa phổ thông:
Không tì vết
Ví dụ
The kitchen was immaculate after the deep cleaning.
Nhà bếp sạch tinh tươm sau khi tổng vệ sinh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Perfect and without any mistakes

Đạt đến trạng thái hoàn hảo tuyệt đối và không có bất kỳ khuyết điểm hay sai sót nào.
Nghĩa phổ thông:
Không tì vết
Ví dụ
The gymnast executed an immaculate routine, landing perfectly.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một bài biểu diễn không một tì vết, tiếp đất hoàn hảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect