bg header

ignite

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ignite
verb

ipa us/ɪgˈnaɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To start burning or explode, or to make something start burning or explode.

Bắt đầu cháy hoặc phát nổ; hoặc làm cho một vật thể nào đó bắt đầu cháy hoặc phát nổ.
Ví dụ
A single spark was enough to ignite the dry grass on the hillside.
Chỉ một tia lửa đã đủ làm bốc cháy thảm cỏ khô trên sườn đồi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Transitive ]

To start a bad, strong, or angry situation.

Khởi xướng hoặc châm ngòi cho một tình huống tiêu cực, căng thẳng hoặc gây phẫn nộ.
Nghĩa phổ thông:
Châm ngòi
Ví dụ
The sudden price increase might ignite widespread consumer dissatisfaction.
Việc tăng giá đột ngột có thể dấy lên làn sóng bất mãn lan rộng trong người tiêu dùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect