bg header

kindle

EN - VI
Definitions
Form and inflection

kindle
verb
(FIRE)

ipa us/ˈkɪn·dəl/
[ Transitive ]

To make a fire start burning by lighting materials like paper or wood.

Khởi phát một ngọn lửa hoặc đám cháy bằng cách đốt các vật liệu như giấy hoặc gỗ.
Nghĩa phổ thông:
Nhóm lửa
Ví dụ
The camper tried to kindle the damp logs with a single match.
Người cắm trại cố gắng nhóm lửa củi ẩm chỉ với một que diêm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

kindle
verb
(FEELING)

ipa us/ˈkɪn·dəl/
[ Transitive ]

To make deep feelings or thoughts start in a person

Khơi gợi hoặc kích thích những cảm xúc hay suy nghĩ sâu sắc nảy sinh trong một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Khơi dậy
Ví dụ
Exploring new cultures can kindle a desire for further travel and learning.
Khám phá những nền văn hóa mới có thể khơi gợi khao khát được tiếp tục đi du lịch và học hỏi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect