
immediately
EN - VI

immediatelyconjunction
B1
As soon as
Ngay khi
Ví dụ
He returned home immediately after he finished his work.
Anh ấy về nhà ngay sau khi hoàn thành công việc.
Xem thêm
immediatelyadverb
A2
Now or without waiting or thinking
Một cách tức thì, không đòi hỏi sự chờ đợi hay cân nhắc.
Nghĩa phổ thông:
Ngay lập tức
Ví dụ
When the fire alarm sounded, everyone began to exit the building immediately .
Khi chuông báo cháy vang lên, mọi người bắt đầu rời khỏi tòa nhà ngay lập tức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Closely or directly
Một cách chặt chẽ hoặc trực tiếp.
Ví dụ
Sunlight immediately influences plant growth.
Ánh sáng mặt trời tác động trực tiếp đến sự sinh trưởng của thực vật.
Xem thêm
C1
Very near in distance or time
Rất gần về khoảng cách hoặc thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Ngay
Ví dụ
The small shop is immediately next to the large supermarket.
Cửa hàng nhỏ nằm ngay cạnh siêu thị lớn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


