bg header

immediately

EN - VI
Definitions

immediately
conjunction

ipa us/ɪˈmiː·diː·ət·liː/

As soon as

Ngay khi
Ví dụ
He returned home immediately after he finished his work.
Anh ấy về nhà ngay sau khi hoàn thành công việc.
Xem thêm

immediately
adverb

ipa us/ɪˈmiː·diː·ət·liː/

Now or without waiting or thinking

Một cách tức thì, không đòi hỏi sự chờ đợi hay cân nhắc.
Nghĩa phổ thông:
Ngay lập tức
Ví dụ
When the fire alarm sounded, everyone began to exit the building immediately.
Khi chuông báo cháy vang lên, mọi người bắt đầu rời khỏi tòa nhà ngay lập tức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Closely or directly

Một cách chặt chẽ hoặc trực tiếp.
Ví dụ
Sunlight immediately influences plant growth.
Ánh sáng mặt trời tác động trực tiếp đến sự sinh trưởng của thực vật.
Xem thêm

Very near in distance or time

Rất gần về khoảng cách hoặc thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Ngay
Ví dụ
The small shop is immediately next to the large supermarket.
Cửa hàng nhỏ nằm ngay cạnh siêu thị lớn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect