
now
EN - VI

nownoun
A1
The present moment or time
Thời điểm hoặc khoảng thời gian hiện tại.
Ví dụ
Lúc này là thời điểm vàng để bắt đầu.
Xem thêm
nowadjective
B1
Currently popular and in style
Đang được ưa chuộng và phù hợp với xu hướng hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Thịnh hành
Ví dụ
The new band's unique sound feels very now .
Âm thanh độc đáo của ban nhạc mới nghe rất thời thượng.
Xem thêm
nowadverb(AT PRESENT)
A1
At this present moment
Tại thời điểm hiện tại này.
Nghĩa phổ thông:
Bây giờ
Ví dụ
The train is arriving at the station now .
Hiện tại, tàu hỏa đang đến nhà ga.
Xem thêm
A2
Immediately
Một cách tức thì, không có sự trì hoãn.
Nghĩa phổ thông:
Ngay lập tức
Ví dụ
We need to address this issue now before it becomes a bigger problem.
Chúng ta cần phải giải quyết vấn đề này ngay lập tức trước khi nó trở thành vấn đề nghiêm trọng hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Referring to a specific point in a past story where a new event or situation happened.
Ám chỉ một thời điểm cụ thể trong một tường thuật về quá khứ, nơi một sự kiện hoặc tình huống mới diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Lúc đó
Ví dụ
The explorers had walked for hours, and now a thick fog began to roll in, making it hard to see.
Những nhà thám hiểm đã đi bộ hàng giờ, và rồi sương mù dày đặc bắt đầu kéo đến, khiến tầm nhìn bị hạn chế.
Xem thêm
B1
Because of something someone just said or did
Do một lời nói hoặc hành động vừa được ai đó thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Vậy thì
Ví dụ
She pointed to the map, and now he understood the route.
Cô ấy chỉ vào bản đồ, thế là anh ấy hiểu được tuyến đường.
Xem thêm
B2
Used to show that something has continued from a past time up to this moment.
Dùng để biểu thị rằng một điều gì đó đã tiếp diễn từ một thời điểm trong quá khứ cho đến thời điểm hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Đến bây giờ
Ví dụ
The project has been in progress for three weeks now .
Dự án đã được triển khai được ba tuần rồi.
Xem thêm
nowadverb(IN SPEECH)
B1
Used to start or add weight to what you are saying
Được dùng để mở đầu hoặc để nhấn mạnh, tăng thêm trọng lượng cho lời nói.
Ví dụ
I understand your concern, but now , what can we do to find a solution?
Tôi hiểu mối lo ngại của bạn, nhưng giờ chúng ta có thể làm gì để tìm ra giải pháp?
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


