bg header

laid-back

EN - VI
Definitions
Form and inflection

laid-back
adjective

ipa us/ˌleɪdˈbæk/

Calm and easy-going, not easily worried about what others do or about tasks.

Mô tả một tính cách điềm tĩnh, ung dung, không dễ bị lo âu hay căng thẳng bởi hành vi của người khác hoặc áp lực công việc.
Nghĩa phổ thông:
Ung dung
Ví dụ
Even when their flight was delayed by hours, he remained completely laid-back, reading a book without any sign of stress.
Ngay cả khi chuyến bay của họ bị hoãn hàng giờ liền, anh ấy vẫn vô cùng bình thản, đọc sách mà không hề có dấu hiệu căng thẳng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect