bg header

zen

EN - VI
Definitions
Form and inflection

zen
noun

ipa us/zen/

Zen is a japanese form of buddhism where religious understanding comes from clearing your mind and focusing on one thing, not from reading holy texts.

Thiền tông là một nhánh phật giáo nhật bản, nơi sự giác ngộ tôn giáo đạt được thông qua việc tịnh tâm và tập trung vào một đối tượng duy nhất, chứ không phải qua việc nghiên cứu kinh điển.
Nghĩa phổ thông:
Thiền
Ví dụ
The zen master taught his students to achieve enlightenment by focusing only on their breath, letting all other thoughts disappear.
Thiền sư đã dạy các học trò của mình cách đạt được giác ngộ bằng cách chỉ tập trung vào hơi thở, để mọi suy nghĩ khác tan biến.
Xem thêm

zen
adjective

ipa us/zen/

Being relaxed and not worrying about things you cannot change

Trạng thái tinh thần thư thái, tĩnh tại, không bận tâm hay lo lắng về những điều nằm ngoài khả năng kiểm soát hoặc không thể thay đổi.
Nghĩa phổ thông:
Thanh thản
Ví dụ
He adopted a zen attitude about the broken pipe, knowing there was nothing to do but wait for the plumber.
Anh ấy rất điềm tĩnh trước sự cố đường ống nước bị vỡ, vì biết rằng chẳng thể làm gì khác ngoài việc chờ thợ sửa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect