
legendary
EN - VI

legendaryadjective(FAMOUS)
C1
Very well-known and greatly admired or often talked about
Được biết đến rộng rãi, được ngưỡng mộ sâu sắc hoặc là chủ đề thường xuyên được bàn tán.
Nghĩa phổ thông:
Huyền thoại
Ví dụ
Her grandmother was a legendary storyteller, captivating everyone with tales from her youth.
Bà của cô ấy là một bậc thầy kể chuyện, làm say đắm lòng người bằng những câu chuyện từ thời trẻ của bà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
legendaryadjective(FROM A STORY)
C1
From a legend
Thuộc về truyền thuyết.
Nghĩa phổ thông:
Huyền thoại
Ví dụ
The explorer spent years searching for a legendary creature said to live deep in the jungle.
Nhà thám hiểm đã dành nhiều năm để tìm kiếm một sinh vật huyền thoại tương truyền sống sâu trong rừng rậm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


