
prominent
EN - VI

prominentadjective(FAMOUS)
C1
Very well known and important
Được biết đến rộng rãi và có vai trò, vị trí quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Nổi bật
Ví dụ
A prominent scientist presented the new findings at the conference.
Một nhà khoa học hàng đầu đã công bố những phát hiện mới tại hội nghị.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
prominentadjective(NOTICEABLE)
C2
Sticking out from a surface
Lồi ra hoặc nhô ra từ một bề mặt.
Ví dụ
The large statue was a prominent feature in the town square.
Bức tượng lớn là một điểm nhấn của quảng trường thị trấn.
Xem thêm
C2
Easy to see or notice.
Có thể dễ dàng được nhìn thấy hoặc nhận biết.
Nghĩa phổ thông:
Nổi bật
Ví dụ
A large, bright red flag was planted in a prominent spot on the hill, clearly visible against the green.
Một lá cờ lớn màu đỏ tươi được cắm ở vị trí nổi bật trên đồi, nổi bật hẳn lên giữa màu xanh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


