bg header

master

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

master
noun
(CONTROLLER)

ipa us/ˈmæs·tər/

A person who owns, cares for, and controls an animal.

Một người sở hữu, chăm sóc và kiểm soát một con vật.
Nghĩa phổ thông:
Chủ nuôi
Ví dụ
The dog looked to its master for food and guidance.
Con chó trông mong chủ cho ăn và chỉ bảo.
Xem thêm

Someone who employs a servant or owns a slave.

Chủ nhân của người hầu hoặc nô lệ.
Nghĩa phổ thông:
Chủ
Ví dụ
Historical records sometimes detail the lives of slaves under different masters.
Tài liệu lịch sử đôi khi ghi lại chi tiết đời sống của nô lệ dưới các chủ nô khác nhau.
Xem thêm

A person in charge of a situation

Một cá nhân nắm quyền kiểm soát hoặc phụ trách một tình huống cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Người làm chủ
Ví dụ
Even in chaos, the leader remained the master of the team, guiding everyone calmly.
Dù trong hỗn loạn, thủ lĩnh vẫn làm chủ đội ngũ, bình tĩnh dẫn dắt mọi người.
Xem thêm

The person in charge of a ship that moves goods.

Người chịu trách nhiệm điều hành một con tàu vận chuyển hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Thuyền trưởng
Ví dụ
During the long voyage, the master was responsible for the welfare of everyone on board.
Suốt chuyến hải trình dài, thuyền trưởng chịu trách nhiệm về sự an toàn và cuộc sống của mọi người trên tàu.
Xem thêm

master
noun
(SKILLED PERSON)

ipa us/ˈmæs·tər/

A famous and very skilled painter

Một họa sĩ trứ danh và có kỹ năng vượt trội.
Nghĩa phổ thông:
Họa sĩ bậc thầy
Ví dụ
Only a master could have captured such detail and emotion in a single portrait.
Chỉ có một bậc thầy mới có thể lột tả được những chi tiết và cảm xúc sâu sắc đến vậy chỉ trong một bức chân dung.
Xem thêm

A person who is extremely good at a specific job or activity.

Một người đạt đến trình độ xuất sắc hoặc tinh thông đặc biệt trong một công việc hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bậc thầy
Ví dụ
The chef was a master of french cuisine, creating complex and delicious dishes that amazed everyone.
Vị đầu bếp là bậc thầy về ẩm thực pháp, tạo nên những món ăn phức tạp và ngon miệng khiến ai nấy đều trầm trồ.
Xem thêm

master
noun
(TEACHER)

ipa us/ˈmæs·tər/

A male school teacher

Một giáo viên nam tại trường học.
Nghĩa phổ thông:
Thầy giáo
Ví dụ
Students gathered around their kind master after class to ask questions.
Học sinh vây quanh thầy giáo hiền lành sau giờ học để hỏi bài.
Xem thêm

master
noun
(COPY)

ipa us/ˈmæs·tər/

The first or main version of something, used to make other copies.

Phiên bản gốc hoặc chính của một cái gì đó, được sử dụng để tạo ra các bản sao khác.
Nghĩa phổ thông:
Bản gốc
Ví dụ
We need to create a master file of the new software update before releasing it to customers.
Chúng ta cần tạo một file gốc của bản cập nhật phần mềm mới trước khi phát hành cho khách hàng.
Xem thêm

master
verb
(CONTROL)

ipa us/ˈmæs·tər/

To gain control over a strong feeling or emotion

Làm chủ được một cảm giác hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Làm chủ cảm xúc
Ví dụ
It took years for the athlete to master his competitive urges after a loss.
Phải mất nhiều năm vận động viên đó mới chế ngự được tính hiếu thắng của mình sau mỗi thất bại.
Xem thêm

master
verb
(LEARN)

ipa us/ˈmæs·tər/

To learn how to do something very well

Học hỏi để đạt đến mức độ thành thạo hoặc tinh thông trong một kỹ năng, kiến thức, hay lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Làm chủ
Ví dụ
She worked hard to master the programming language for her new project.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để nắm vững ngôn ngữ lập trình cho dự án mới của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

master
adjective

ipa us/ˈmæs·tər/

Extremely skilled

Chỉ việc sở hữu kỹ năng vượt trội, đạt đến trình độ tinh thông tuyệt đối.
Nghĩa phổ thông:
Bậc thầy
Ví dụ
The master chef prepared a complex dish with ease.
Đầu bếp bậc thầy chế biến một món ăn cầu kỳ một cách dễ dàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect