bg header

study

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

study
noun
(EXAMINING)

ipa us/ˈstʌd·iː/
[ Countable ]

The work of looking closely at something to find new information.

Hoạt động xem xét và phân tích một cách tỉ mỉ, sâu sắc một đối tượng hoặc vấn đề nhằm khám phá thông tin mới.
Nghĩa phổ thông:
Nghiên cứu
Ví dụ
Her daily study of ancient texts helped her understand history.
Việc tìm hiểu các văn bản cổ hàng ngày của cô ấy đã giúp cô ấy hiểu lịch sử.
Xem thêm
[ Countable ]

A drawing an artist creates to test ideas for a painting of the same subject.

Một bản vẽ mà một nghệ sĩ tạo ra để thử nghiệm ý tưởng cho một bức tranh cùng chủ đề.
Nghĩa phổ thông:
Bản vẽ nghiên cứu
Ví dụ
Her charcoal study helped her decide on the final color palette for the mural.
Bản phác thảo than chì của cô đã giúp cô quyết định bảng màu cuối cùng cho bức tranh tường.
Xem thêm

study
noun
(LEARNING)

ipa us/ˈstʌd·iː/
[ Countable ]

A room, usually in a house, used for quiet work like reading or writing.

Một căn phòng, thường ở trong một ngôi nhà, được sử dụng để làm việc yên tĩnh như đọc sách hoặc viết lách.
Nghĩa phổ thông:
Phòng làm việc
Ví dụ
She often retreated to her small study in the evenings to read without interruption.
Cô ấy thường lui về phòng đọc sách nhỏ của mình vào buổi tối để đọc sách mà không bị làm phiền.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The act of learning about a subject, usually at school or university.

Hoạt động học tập và tìm hiểu kiến thức về một chủ đề hoặc lĩnh vực cụ thể, thường được thực hiện trong các cơ sở giáo dục như trường học hoặc đại học.
Nghĩa phổ thông:
Học tập
Ví dụ
The new university course involves a detailed study of molecular biology.
Khóa học đại học mới có nội dung nghiên cứu chuyên sâu về sinh học phân tử.
Xem thêm

study
verb
(LEARN)

ipa us/ˈstʌd·iː/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To learn about a topic, often by taking a class or reading.

Tiến hành thu nhận kiến thức hoặc tìm hiểu sâu về một chủ đề hay lĩnh vực, thường thông qua việc tham gia các khóa học hoặc đọc tài liệu.
Nghĩa phổ thông:
Học
Ví dụ
He spends hours every day to study mathematics.
Anh ấy dành hàng giờ mỗi ngày để học toán.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

study
verb
(EXAMINE)

ipa us/ˈstʌd·iː/
[ Transitive ]

To examine something very carefully

Thực hiện việc xem xét hoặc nghiên cứu một cách rất kỹ lưỡng.
Nghĩa phổ thông:
Nghiên cứu
Ví dụ
The art student took time to study the intricate details of the sculpture.
Sinh viên nghệ thuật đã dành thời gian tìm hiểu kỹ các chi tiết tinh xảo của bức tượng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect