bg header

necessary

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

necessary
adjective

ipa us/ˈnes·ə·ser·iː/

Needed to get a particular result

Cần thiết để đạt được một kết quả cụ thể.
Ví dụ
Daily exercise is necessary for maintaining physical fitness.
Tập thể dục hàng ngày là điều thiết yếu để duy trì thể lực.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Not needed or proper, especially when someone feels it should not happen.

Không cần thiết hoặc không thích đáng, đặc biệt khi có cảm nhận rằng điều đó không nên xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Không đáng
Ví dụ
Many critics questioned if it was truly necessary for the film to feature such a dark and unsettling ending.
Nhiều nhà phê bình đặt câu hỏi liệu bộ phim có thực sự cần phải có một cái kết tăm tối và đáng lo ngại đến vậy không.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect