bg header

need

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

need
noun

ipa us/niːd/
[ Uncountable ]

The state of being necessary

Trạng thái cần thiết hoặc tính cần thiết của một điều gì đó.
Ví dụ
The immediate need was to secure the building before the storm arrived.
Điều cần thiết cấp bách là bảo đảm an toàn cho tòa nhà trước khi bão đến.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A situation where you are missing something important that is necessary for you to live well.

Một tình trạng thiếu hụt những yếu tố quan trọng, thiết yếu đối với sự tồn tại hoặc sự phát triển khỏe mạnh của một cá nhân hay một thực thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhu cầu
Ví dụ
The country has a great need for more trained doctors.
Đất nước đang có nhu cầu rất lớn về thêm nhiều bác sĩ có trình độ.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A strong feeling of wanting something

Một cảm giác khao khát mạnh mẽ đối với điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhu cầu
Ví dụ
Children often have a need for affection and reassurance from their caregivers.
Trẻ em thường có nhu cầu được yêu thương và trấn an từ những người chăm sóc.
Xem thêm

need
verb
(MUST HAVE)

ipa us/niːd/
[ Transitive ]

To require something, or to want something greatly

Cần thiết phải có hoặc làm một điều gì đó; hoặc mong muốn một điều gì đó một cách mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Cần
Ví dụ
After working all day, he just needed a quiet moment to relax.
Sau một ngày dài làm việc, anh ấy chỉ cần một phút giây tĩnh lặng để thư giãn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To require something that is essential or highly beneficial.

Đòi hỏi hoặc cần đến một điều gì đó có vai trò thiết yếu hoặc mang lại lợi ích đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Cần
Ví dụ
Plants need sunlight to grow and thrive.
Cây cối cần ánh nắng mặt trời để sinh trưởng và phát triển.
Xem thêm

need
verb
(MUST DO)

ipa us/niːd/
[ before ('to' + Infinitive) ]
Xem thêm

To have (to)

Chỉ sự yêu cầu hoặc bắt buộc phải có, sở hữu, hoặc thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cần
Ví dụ
The plant needs water to grow well.
Cây cần nước để phát triển tốt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect