bg header

opposite

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

opposite
noun

ipa us/ˈɑː·pə·zɪt/

A person or thing that is completely different from another.

Một cá nhân hoặc sự vật có đặc tính hoàn toàn trái ngược với một cá nhân hoặc sự vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Mặt đối lập
Ví dụ
He chose to work on a large team, which was the opposite of his usual preference for solo projects.
Anh ấy chọn làm việc trong một đội lớn, điều này hoàn toàn trái ngược với sở thích làm dự án cá nhân thường thấy của anh ấy.
Xem thêm

opposite
adjective
(DIFFERENT)

ipa us/ˈɑː·pə·zɪt/

Completely different

Hoàn toàn khác biệt.
Ví dụ
When they discuss a topic, they often find themselves holding opposite views.
Khi thảo luận một chủ đề, họ thường có quan điểm trái chiều.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

opposite
adjective
(FACING)

ipa us/ˈɑː·pə·zɪt/

On the other side, or directly across from something

Ở vị trí đối diện, hoặc nằm trực tiếp ngang qua một vật thể, điểm, hoặc hướng khác.
Nghĩa phổ thông:
Đối diện
Ví dụ
The main entrance is on the opposite side of the building from the parking lot.
Lối vào chính của tòa nhà nằm ở phía đối diện bãi đỗ xe.
Xem thêm

Directly in front of someone or something

Ở vị trí đối diện trực tiếp với một người hoặc một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Đối diện
Ví dụ
The two friends sat opposite each other at the small cafe table.
Hai người bạn ngồi đối diện nhau tại chiếc bàn nhỏ trong quán cà phê.
Xem thêm

Describing the specific part of a baseball field that is to the right if a batter hits with their right hand, or to the left if a batter hits with their left hand.

Mô tả phần cụ thể của sân bóng chày nằm bên phải nếu người đánh bóng thuận tay phải, hoặc bên trái nếu người đánh bóng thuận tay trái.
Ví dụ
A left-handed batter aimed for the opposite field, sending the ball towards left field.
Cầu thủ đánh bóng thuận tay trái nhắm đánh bóng ra sân đối diện, đưa bóng về phía sân trái.
Xem thêm

opposite
preposition

ipa us/ˈɑː·pə·zɪt/

Across from and facing something

Ở vị trí đối diện và hướng mặt về phía một vật hoặc điểm nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Đối diện
Ví dụ
The new cafe is located opposite the old post office.
Quán cà phê mới nằm đối diện bưu điện cũ.
Xem thêm

opposite
adverb

ipa us/ˈɑː·pə·zɪt/

Facing someone or something from the other side

Ở vị trí đối diện với một người hoặc vật từ phía bên kia.
Nghĩa phổ thông:
Đối diện
Ví dụ
The park is located opposite the new library building.
Công viên nằm đối diện tòa nhà thư viện mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect