
converse
EN - VI

converseverb
C1
To have a conversation with someone
Tiến hành một cuộc hội thoại với một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Trò chuyện
Ví dụ
The two old friends sat by the river, conversing for hours about their lives.
Hai người bạn cũ ngồi bên bờ sông, trò chuyện hàng giờ về chuyện đời của mình.
Xem thêm
converseadjective
View more
C2
Opposite
Đối lập.
Ví dụ
We observed a converse effect when the conditions were slightly altered.
Chúng tôi nhận thấy hiệu ứng ngược lại khi điều kiện được thay đổi một chút.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


