
pinch
EN - VI

pinchnoun(AMOUNT)
C2
[ Countable ]
A very small amount of something, especially what can be held between a thumb and one finger.
Một lượng rất nhỏ của một chất hoặc vật thể, đặc biệt là lượng có thể được giữ kẹp giữa ngón cái và một ngón tay.
Nghĩa phổ thông:
Nhúm
Ví dụ
He carefully sprinkled a pinch of glitter onto the wet glue for a subtle sparkle.
Anh ấy cẩn thận rắc một nhúm kim tuyến lên lớp keo còn ướt để có một chút lấp lánh nhẹ nhàng.
Xem thêm
pinchnoun(PRESS)
C2
[ Countable ]
A quick squeeze or grip, often with fingers, on something or someone.
Một động tác bóp hoặc kẹp nhanh, thường bằng các ngón tay, tác động lên một vật thể hoặc một người.
Nghĩa phổ thông:
Véo
Ví dụ
If your new shoes give you a pinch , they might be too small.
Nếu đôi giày mới làm bạn tức chân, có lẽ chúng quá nhỏ.
Xem thêm
pinchverb(PRESS)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To press something, especially skin, hard between two objects, like fingers, usually causing a brief hurt.
Tác động lực ép lên một vật thể, đặc biệt là da, một cách mạnh mẽ giữa hai vật thể, ví dụ như các ngón tay, thường gây ra một cảm giác đau nhói thoáng qua.
Nghĩa phổ thông:
Véo
Ví dụ
He tried to pinch the loose thread from the fabric.
Anh ấy cố gắp sợi chỉ thừa ra khỏi tấm vải.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


