
snatch
EN - VI

snatchnoun(TAKE QUICKLY)
C2
A quick, forceful attempt to take something.
Một hành động hoặc nỗ lực nhanh chóng và đầy cưỡng ép nhằm giành lấy một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự giật lấy
Ví dụ
She made a quick snatch at the last cookie on the plate before anyone else could reach it.
Cô ấy chộp ngay chiếc bánh quy cuối cùng trên đĩa trước khi ai khác kịp lấy.
Xem thêm
snatchnoun(SHORT PART)
C2
A short part of something
Một phần hoặc đoạn ngắn của một tổng thể.
Nghĩa phổ thông:
Đoạn ngắn
Ví dụ
From the distant performance, i could only make out a few snatches of the song.
Từ buổi biểu diễn ở xa, tôi chỉ nghe loáng thoáng được vài khúc nhạc của bài hát.
Xem thêm
snatchnoun(QUICK LIFT)
C2
The act of lifting a weighted bar from the ground to above the head in one continuous motion.
Hành động nâng thanh tạ có trọng lượng từ mặt đất lên trên đầu trong một chuyển động liên tục.
Nghĩa phổ thông:
Cử giật
Ví dụ
With a quick, powerful pull, he executed a perfect snatch , holding the bar steady overhead.
Với một cú kéo dứt khoát và đầy lực, anh ấy đã thực hiện một cú cử giật hoàn hảo, giữ thanh tạ vững vàng trên đầu.
Xem thêm
snatchnoun(SEX ORGAN)
C2
[ Offensive ]
A rude word for a vagina
Một từ ngữ tục tĩu dùng để chỉ âm đạo.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
snatchverb(TAKE QUICKLY)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To grab something quickly and forcefully
Hành động giật lấy hoặc chiếm đoạt một vật gì đó một cách nhanh chóng và mạnh bạo.
Nghĩa phổ thông:
Giật lấy
Ví dụ
She watched him snatch the last cookie from the plate.
Cô ấy thấy anh ta chộp lấy chiếc bánh quy cuối cùng trên đĩa.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To take something or someone away using force.
Hành động lấy đi hoặc tước đoạt một thứ gì đó hoặc một người nào đó bằng vũ lực.
Nghĩa phổ thông:
Giật lấy
Ví dụ
The hawk swooped down to snatch a fish from the river.
Diều hâu sà xuống vồ lấy một con cá từ dòng sông.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To get or do something quickly because you only have a short amount of time.
Nhanh chóng nắm bắt hoặc hoàn thành một việc gì đó trong một khoảng thời gian ngắn ngủi.
Nghĩa phổ thông:
Tranh thủ
Ví dụ
They tried to snatch some quiet time together before the guests arrived.
Họ cố gắng tranh thủ một chút thời gian yên tĩnh bên nhau trước khi khách đến.
Xem thêm
snatchverb(WIN)
C2
[ Transitive ]
To win something quickly, surprisingly, or by a narrow margin.
Đoạt được hoặc giành được điều gì đó (thường là chiến thắng) một cách nhanh chóng, bất ngờ, hoặc với một khoảng cách sít sao.
Nghĩa phổ thông:
Giật chiến thắng
Ví dụ
She didn't expect to win, but she snatched the first-place prize.
Cô ấy không ngờ mình sẽ thắng, nhưng cô đã đoạt giải nhất.
Xem thêm
snatchverb(LIFT WEIGHT)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To lift a barbell from the floor to above the head in one continuous movement.
Thực hiện việc nâng một thanh tạ đòn từ mặt sàn lên vị trí trên đầu chỉ trong một chuyển động duy nhất, liền mạch.
Nghĩa phổ thông:
Cử giật
Ví dụ
With a powerful drive, the athlete moved to snatch the bar, bringing it up swiftly.
Với một cú đẩy mạnh mẽ, vận động viên cử giật thanh tạ lên thật nhanh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


