
precipitously
EN - VI

precipitouslyadverb(QUICKLY)
C2
Very quickly or suddenly
Một cách rất nhanh chóng hoặc đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Nhanh chóng và đột ngột
Ví dụ
The mountain trail began to ascend precipitously , requiring hikers to use ropes.
Con đường mòn trên núi bắt đầu dốc đứng, buộc người đi bộ phải dùng dây thừng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
precipitouslyadverb(STEEPLY)
C2
Very steeply
Diễn ra theo một cách rất dốc hoặc đột ngột.
Ví dụ
Stock prices fell precipitously after the unexpected news.
Giá cổ phiếu lao dốc không phanh sau tin tức bất ngờ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


