bg header

precipitously

EN - VI
Definitions

precipitously
adverb
(QUICKLY)

ipa us/priːˈsɪp·ə·ɾəs·liː/

Very quickly or suddenly

Một cách rất nhanh chóng hoặc đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Nhanh chóng và đột ngột
Ví dụ
The mountain trail began to ascend precipitously, requiring hikers to use ropes.
Con đường mòn trên núi bắt đầu dốc đứng, buộc người đi bộ phải dùng dây thừng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

precipitously
adverb
(STEEPLY)

ipa us/priːˈsɪp·ə·ɾəs·liː/

Very steeply

Diễn ra theo một cách rất dốc hoặc đột ngột.
Ví dụ
Stock prices fell precipitously after the unexpected news.
Giá cổ phiếu lao dốc không phanh sau tin tức bất ngờ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect