
fast
EN - VI

fastnoun
B1
A period of time when a person eats no food
Một khoảng thời gian mà một người không ăn hoặc kiêng ăn.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhịn ăn
Ví dụ
The patient's fast lasted for twelve hours before surgery.
Bệnh nhân đã nhịn ăn mười hai giờ trước khi phẫu thuật.
Xem thêm
fastverb
B2
To stop eating for a period
Thực hiện việc ngưng tiêu thụ thức ăn trong một khoảng thời gian nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Nhịn ăn
Ví dụ
Some animals fast during hibernation, surviving on stored fat.
Một số loài động vật nhịn ăn trong thời gian ngủ đông, sống sót nhờ mỡ dự trữ.
Xem thêm
fastadjective(QUICK)
A1
Moving or happening very quickly.
Di chuyển hoặc diễn ra với tốc độ rất nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Nhanh
Ví dụ
The train sped by, a fast blur of metal.
Chuyến tàu vụt qua, chỉ còn là một vệt kim loại mờ ảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Ahead of the correct time.
Có thời điểm sớm hơn so với thời gian chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Sớm
Ví dụ
The train station clock was fast , which made me think my train had already left.
Đồng hồ ở nhà ga chạy nhanh làm tôi tưởng tàu của mình đã chạy rồi.
Xem thêm
B1
Describing photographic film that is very sensitive to light, allowing good pictures to be taken even in dim conditions or when objects are moving quickly.
Mô tả phim ảnh có độ nhạy sáng rất cao, cho phép chụp được ảnh tốt ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc khi vật thể chuyển động nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Nhạy sáng
Ví dụ
She used fast film to photograph the running animals, ensuring the images were clear and not blurry.
Cô ấy dùng phim nhạy sáng để chụp động vật đang chạy, đảm bảo ảnh rõ nét và không bị nhòe.
Xem thêm
fastadjective(IMMORAL)
C2
Without moral principles
Thiếu các nguyên tắc đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Vô đạo đức
Ví dụ
A fast company would often lie to customers about their products.
Một công ty làm ăn bất chính thường xuyên nói dối khách hàng về sản phẩm của họ.
Xem thêm
fastadjective(FIXED)
C2
Colour that does not fade or bleed from fabric when it is washed.
Màu sắc không bị phai hoặc lem ra khỏi vải khi giặt.
Nghĩa phổ thông:
Bền màu
Ví dụ
Always check if the dyes are fast before washing brightly colored clothing with white items.
Luôn kiểm tra xem màu có bền không trước khi giặt đồ màu sặc sỡ chung với đồ trắng.
Xem thêm
fastadjective
C2
Firmly fixed
Được cố định một cách vững chắc.
Ví dụ
Despite the strong winds, the tent remained fast to the ground.
Dù gió mạnh, cái lều vẫn bám chắc vào đất.
Xem thêm
fastadverb
fastadverb
C2
Firmly fixed
Được cố định vững chắc.
Ví dụ
The anchor was dug fast into the seabed, preventing the boat from drifting.
Chiếc neo đã được cắm chặt xuống đáy biển, ngăn thuyền không bị trôi dạt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


